du lịch

- đg. Đi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở. Đi du lịch ở nước ngoài. Công ti du lịch (phục vụ cho việc du lịch).


1. Một dạng nghỉ dưỡng sức, tham quan tích cực của con người ở ngoài nơi cư trú với mục đích: nghỉ ngơi, giải trí, xem danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá, nghệ thuật, vv.

2. Một ngành kinh doanh tổng hợp có hiệu quả cao về nhiều mặt: nâng cao hiểu biết về thiên nhiên, truyền thống lịch sử và văn hoá dân tộc, từ đó góp phần làm tăng thêm tình yêu đất nước; đối với người nước ngoài là tình hữu nghị với dân tộc mình. Về mặt kinh tế, DL là lĩnh vực kinh doanh mang lại hiệu quả rất lớn; có thể coi là hình thức xuất khẩu hàng hoá và lao động dịch vụ tại chỗ. Hầu như nước nào cũng coi trọng phát triển hoạt động DL. Nói chung trên thế giới, DL ra nước ngoài có xu hướng phát triển nhanh. Việt Nam có tiềm năng DL rất lớn.


hdg. Đi xứ này xứ nọ cho biết cảnh đẹp, phong thổ: Sở du lịch. Trung tâm du lịch. Xe du lịch: xe hơi nhỏ để đi chơi.

các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, tìm hiểu, giải trí, nghỉ dưỡng trong một khoảng thời gian nhất định.

Nguồn: 44/2005/QH11


xem thêm: chơi, nhởn, dạo, du lịch, ngao du



du lịch

du lịch
  • verb
    • to travel; to tour
      • đi du lịch ở ngoại quốc: To tour a foreign country

 tourism
  • du lịch (ra) nước ngoài: foreign tourism
  • du lịch bằng ô tô: vehicle tourism
  • du lịch để hiểu biết: cognitive tourism
  • du lịch đường sắt: railway tourism
  • du lịch hỗn hợp: mixed types tourism
  • rác thải du lịch: waste tourism

  • bài toán người du lịch
     traveling salesman problem
    bến đỗ xe du lịch
     tourist camp
    chuyến du lịch
     tour
    cơ sở du lịch
     tourist base
    đường mòn du lịch
     tourist path
    hành trình du lịch
     tourist path
    hành trình du lịch
     trip
    khu du lịch
     tourist base
    lều du lịch
     tourist cabin
    lều du lịch
     tourist hut
    nhà tạm du lịch
     tourist shelter
    ô tô buýt du lịch
     motor coach
    séc du lịch
     traveller's cheque
    sự du lịch
     travelling
    tàu hơi nước du lịch
     exclusion steamer
    trại du lịch
     tourist camp
    trung tâm du lịch
     tourist center
    tủ lạnh du lịch
     camping refrigerator
    tuyến du lịch
     tourist's route
    xe du lịch
     car
    xe du lịch
     passenger car
    xe du lịch
     sedan
    xe du lịch
     touring car
    xuồng du lịch
     launch

     tour desk
     tourism
  • Tổ chức du lịch Nam Mỹ: South American Tourism Organization
  • các biện nghi/tiện ích du lịch: tourism facilities
  • các hoạt động du lịch: tourism activities
  • chính sách du lịch: tourism policy
  • chính sách du lịch quốc gia: national tourism policy
  • cơ sở/cơ ngơi du lịch: tourism plant
  • du lịch đại quy mô: mass tourism
  • du lịch thôn quê: agricultural tourism
  • du lịch trao đổi: alternative tourism
  • hiệp hội các nhà giáo dục du hành và du lịch: Society of Travel and Tourism Educators
  • hiệp hội điều nghiên du hành và du lịch: Travel and Tourism Research Association
  • hội đồng chính sách du lịch: Tourism Policy Council
  • khu tháp ngà du lịch: tourism enclave
  • khu/vùng ốc đảo du lịch: tourism enclave
  • kỹ nghệ du lịch: tourism industry
  • ngành kinh doanh du lịch: tourism industry
  • sản phẩm du lịch: tourism product
  • sự đi du lịch: tourism
  • sự hoạch định du lịch: tourism planning
  • sự phát triển/tăng trưởng du lịch: tourism growth
  • thu nhập từ du lịch: tourism receipts
  • tiểu ban du lịch hạ viện: house congressional tourism caucus
  • tiểu ban du lịch thượng viện: Senate Tourism Caucus
  • tổ chức du lịch thế giới: World Tourism Organization
  • ủy ban du lịch: tourism board
  • ủy ban tư vấn du hành và du lịch: Travel and Tourism Advisory Board
  • văn phòng quốc tế về du lịch xã hội: International Bureau of Social Tourism
  •  travel
  • Hiệp hội các tác gia du lịch Mỹ: Society of American Travel Writers
  • bảo hiểm (chuyến) du lịch: travel insurance
  • bảo hiểm chuyến đi du lịch: travel insurance
  • bảo hiểm kỳ nghỉ và du lịch: holiday and travel insurance
  • chi phí du lịch: travel costs
  • chu trình của du lịch kinh doanh: business travel cycle
  • chuyến du lịch khuyến khích: incentive travel
  • chuyến du lịch thưởng: incentive travel
  • cơ sở kinh doanh sỉ du lịch: travel house
  • đại hội du lịch liên Mỹ: Inter American Travel Congress
  • đại lý du lịch khung bao: shell travel agency
  • đồ dùng du lịch: travel goods
  • du lịch kinh doanh: business travel
  • du lịch ngẫu hứng: impulse travel
  • du lịch ra nước ngoài: travel abroad
  • du lịch theo tộc người: ethnic travel
  • giấy tờ chứng nhận du lịch: travel document
  • giấy tờ chứng nhận du lịch: travel documents
  • hàng không và du lịch: aviation and travel
  • hãng du lịch: travel agency
  • hãng du lịch, văn phòng du lịch: travel agency
  • hiệp hội các biên tập viên du lịch Mỹ: American Association of Travel Editors
  • hiệp hội các nhà điều hành du lịch khích lệ: Society of Incentive Travel Executive
  • hiệp hội các nhà điều hành du lịch nhóm: Association of Group Travel Executives
  • hiệp hội các nhà giáo dục du hành và du lịch: Society of Travel and Tourism Educators
  • hiệp hội điều nghiên du hành và du lịch: Travel and Tourism Research Association
  • hiệp hội du lịch thuộc khối thị trường chung: Common Market travel Association
  • hội của các đại lý du lịch Mỹ: American Society of Travel Agents
  • hội đồng quốc gia các tụ điểm du lịch: National Council of Travel Attractions
  • hướng dẫn viên du lịch có chứng thực: Certified Travel Counselor
  • khoản vay du lịch: travel loan
  • lữ hành, du hành, du lịch: travel
  • người đại lí du lịch: travel agent
  • người đại lý du lịch: travel agent
  • phòng du lịch ( chuyên tổ chức các tua du lịch): travel bureau
  • tập sách nhỏ, tập gấp về du lịch: travel brochure
  • tàu hàng du lịch: freighter travel
  • thanh tra đại lý du lịch: Travel Agent Commissioner
  • thẻ du lịch và giải trí: travel & entertainment (t&e) card
  • thẻ tín dụng du lịch và giải trí: travel and entertainment credit card
  • ủy ban tư vấn du hành và du lịch: Travel and Tourism Advisory Board
  • ủy hội du lịch Châu Âu: European travel Commission
  • văn phòng du lịch: travel agency
  • văn phòng du lịch tiểu bang: state travel office

  • Kế hoạch Bảo hộ du lịch
     Tour protection plan
    bản kế hoạch du lịch tập thể
     group planner
    các chuyến du lịch nội sở
     in-house tours
    chi phí du lịch
     travelling expenses
    chi phiếu của người du lịch
     traveller's check
    chiến lược du lịch thị trường ngoài nước
     foreign market servicing strategy
    chiếu khán du lịch
     tourist visa
    chuyến đi du lịch
     tour
    chuyến du lịch bằng xe buýt
     motor-coach tour
    chuyến du lịch bao giá
     inclusive tour
    chuyến du lịch bao giá
     package tour
    chuyến du lịch chữa bệnh
     therapeutic tour
    chuyến du lịch có bảo đảm
     guaranteed tour
    chuyến du lịch có hướng dẫn
     guided tour
    chuyến du lịch có hướng đạo
     escorted tour
    chuyến du lịch có quảng cáo
     advertised tour
    chuyến du lịch độc lập ra nước ngoài
     foreign independent tour